Tử vi tuổi Tỵ năm 2027 Đinh Mùi
Tuổi Tỵ gồm những người sinh năm âm lịch 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013. Năm 2027 là năm Mùi; quan hệ giữa chi Tỵ và chi Mùi giống nhau với mọi năm sinh tuổi Tỵ, còn tuổi âm, kim lâu, hoang ốc thì khác theo từng năm.
Tuổi Tỵ với Thái Tuế năm Mùi
- Chi Tỵ không xung, không hợp với chi Mùi.
- Không tam tai; ba năm tam tai của tuổi Tỵ là Hợi, Tý, Sửu.
Từng năm sinh tuổi Tỵ
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi âm | Kim lâu | Hoang ốc | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 15 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | NamNữ |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 27 | Không | Tam Địa Sát | NamNữ |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | 39 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | NamNữ |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 51 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | NamNữ |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 63 | Không | Tam Địa Sát | NamNữ |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 75 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | NamNữ |
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 87 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | NamNữ |
Các phép kim lâu, hoang ốc, tam tai và Thái Tuế là tập quán dân gian, được trình bày để bạn tham khảo. Sao Mệnh không khuyên làm hay kiêng việc gì chỉ vì một con số tuổi.